XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有空儿 đọc là yǒukòngr, nghĩa là rảnh; có thời gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

有空儿【有空兒】

[yǒukòngr] [HỮU 空 儿]

rảnh; có thời gian

有闲暇时间

你明天有空儿吗?

nǐ míng tiān yǒu kòng r ma?

Ngày mai bạn có rảnh không?

王老师,您现在有空儿吗?

wáng lǎo shī, nín xiàn zài yǒu kòng r ma?

Thầy Vương, bây giờ thầy có rảnh không?

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

周末有空儿一起吃个饭吧。

zhōu mò yǒu kòng r yì qǐ chī gè fàn ba.

Cuối tuần rảnh thì cùng nhau đi ăn cơm nhé.

有空儿,你有什么事吗?

yǒu kòng r, nǐ yǒu shén me shì ma?

Thầy rảnh, em có việc gì thế?

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

Hỏi đáp về từ 有空儿

有空儿 nghĩa là gì?

有空儿 (yǒukòngr) nghĩa là rảnh; có thời gian. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 有空儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 空, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.