XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

间隙 đọc là jiàn xì, nghĩa là khoảng cách; khoảng trống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

间隙【間隙】

[jiàn xì] [间 隙]

1.khoảng cách; khoảng trống; khoảng hở

空隙;事物间的空暇或距离

他利用工作间隙在学汉语平台复习生词。

tā lì yòng gōng zuò jiàn xì zài xué hàn yǔ píng tái fù xí shēng cí.

Anh ấy tận dụng khoảng trống thời gian làm việc để ôn từ mới trên nền tảng XueHanYu.

2.hiềm khích; rạn nứt

感情或关系上的隔阂、嫌隙

长期缺乏沟通会让他们产生间隙。

cháng qī quē fá gōu tōng huì ràng tā men chǎn shēng jiàn xì.

Thiếu giao tiếp lâu ngày sẽ khiến họ nảy sinh hiềm khích.

Hỏi đáp về từ 间隙

间隙 nghĩa là gì?

间隙 (jiàn xì) nghĩa là khoảng cách; khoảng trống. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 间隙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 间, 隙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.