XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

间接 đọc là jiàn jiē, nghĩa là gián tiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

间接【間接】

[jiàn jiē] [间 接]

gián tiếp

通过第三者发生关系的,与直接相对。

这件事对我有间接影响。

zhè jiàn shì duì wǒ yǒu jiàn jiē yǐng xiǎng.

Việc này có ảnh hưởng gián tiếp tới tôi.

真的吗?我看看。这是你业余时间接的那个项目吧?

zhēn de ma? wǒ kàn kàn. zhè shì nǐ yè yú shí jiàn jiē de nà ge xiàng mù ba?

Thật sao? Mình xem nào. Đây là dự án cậu nhận làm ngoài giờ đúng không?

Trong bài: Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为

该景区黄金周期间接待游客超过五十万人次。

gāi jǐng qū huáng jīn zhōu qī jiān jiē dài yóu kè chāo guò wǔ shí wàn rén cì.

Khu danh lam thắng cảnh này đã đón hơn 500.000 lượt khách trong tuần lễ vàng.

Hỏi đáp về từ 间接

间接 nghĩa là gì?

间接 (jiàn jiē) nghĩa là gián tiếp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 间接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 间, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 间接?

Thường gặp: 间接税 (jiàn jiē shuì) – thuế gián tiếp; 间接宾语 (jiàn jiē bīn yǔ) – tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp); 间接证据 (jiàn jiē zhèng jù) – lời khai gián tiếp; 间接选举 (jiàn jiē xuǎn jǔ) – bầu cử gián tiếp.