XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

间接证据 đọc là jiàn jiē zhèng jù, nghĩa là lời khai gián tiếp; bằng chứng gián tiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 间接证据

间接证据 nghĩa là gì?

间接证据 (jiàn jiē zhèng jù) nghĩa là lời khai gián tiếp; bằng chứng gián tiếp.

Cách viết 间接证据 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 间, 接, 证, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.