XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

占据 đọc là zhàn jù, nghĩa là chiếm đóng; nắm giữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

占据【佔據】

[zhàn jù] [占 据]

chiếm đóng; nắm giữ

用强力取得或保持某种地方或地位

这家公司的产品占据了国内市场百分之三十的份额。

zhè jiā gōng sī de chǎn pǐn zhàn jù le guó nèi shì chǎng bǎi fēn zhī sān shí de fèn é.

Sản phẩm của công ty này chiếm giữ ba mươi phần trăm thị phần trong nước.

这个切入点很务实,脚踏实地走好每一步,行业转型时你才能占据先机。

zhè ge qiē rù diǎn hěn wù shí, jiǎo tā shi dì zǒu hǎo měi yí bù, háng yè zhuǎn xíng shí nǐ cái néng zhàn jù xiān jī.

Điểm bắt đầu này rất thiết thực, vững vàng bước từng bước một thì khi ngành chuyển dịch em mới có thể nắm bắt cơ hội trước.

Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề

该公司在董事会中占据了两个席位。

gāi gōng sī zài dǒng shì huì zhōng zhàn jù le liǎng gè xí wèi.

Công ty đó chiếm hai ghế trong hội đồng quản trị.

这家企业在细分市场上占据了隐形冠军的地位。

zhè jiā qǐ yè zài xì fēn shì chǎng shàng zhàn jù le yǐn xíng guàn jūn de dì wèi.

Doanh nghiệp này đã chiếm lĩnh vị thế quán quân vô hình trong thị trường ngách.

Hỏi đáp về từ 占据

占据 nghĩa là gì?

占据 (zhàn jù) nghĩa là chiếm đóng; nắm giữ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 占据 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 占, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.