XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证据 đọc là zhèng jù, nghĩa là bằng chứng; chứng cứ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

证据【證據】

[zhèng jù] [证 据]

bằng chứng; chứng cứ; lời khai

能够证明事实真相的材料

我们需要更多证据。

wǒ men xū yào gèng duō zhèng jù.

Chúng tôi cần thêm nhiều bằng chứng.

嗯,那我们得先拍照留存现场证据并立案。

èn, nà wǒ men děi xiān pāi zhào liú cún xiàn chǎng zhèng jù bìng lì àn.

Ừm, vậy chúng ta phải chụp ảnh lưu lại chứng cứ hiện trường trước và lập biên bản.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

律师在法庭上出示了关键证据。

lǜ shī zài fǎ tíng shàng chū shì le guān jiàn zhèng jù.

Luật sư đã xuất trình bằng chứng then chốt trước tòa án.

对,面对不同说法,要先看证据,再作判断。

duì, miàn duì bù tóng shuō fǎ, yào xiān kàn zhèng jù, zài zuò pàn duàn.

Đúng, trước những ý kiến khác nhau, cần xem bằng chứng trước rồi mới phán đoán.

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 证据

证据 nghĩa là gì?

证据 (zhèng jù) nghĩa là bằng chứng; chứng cứ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 证据 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 证据?

Thường gặp: 传闻证据 (chuán wén zhèng jù) – chứng cứ gián tiếp (pháp luật); 间接证据 (jiàn jiē zhèng jù) – lời khai gián tiếp.