XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证实 đọc là zhèng shí, nghĩa là xác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

证实【證實】

[zhèng shí] [证 实]

xác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh

证明其确实如此;确认属实。

调查结果证实了他的推测是正确的。

diào chá jié guǒ zhèng shí le tā de tuī cè shì zhèng què de.

Kết quả điều tra đã xác nhận phán đoán của anh ấy là chính xác.

模拟数据证实这套方案能大幅减少碳排放。

mó nǐ shù jù zhèng shí zhè tào fāng àn néng dà fú jiǎn shǎo tàn pái fàng.

Dữ liệu mô phỏng chứng minh giải pháp này giúp cắt giảm đáng kể lượng phát thải carbon.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

遇到未经证实的言论,我们必须先保持冷静,学会理性分析。

yù dào wèi jīng zhèng shí de yán lùn, wǒ men bì xū xiān bǎo chí lěng jìng, xué huì lǐ xìng fēn xī.

Gặp phải phát ngôn chưa được kiểm chứng, chúng ta bắt buộc phải giữ bình tĩnh trước, học cách phân tích lý tính.

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

医生证实她已经怀孕两个月了。

yī shēng zhèng shí tā yǐ jīng huái yùn liǎng gè yuè le.

Bác sĩ xác nhận cô ấy đã mang thai được hai tháng.

Hỏi đáp về từ 证实

证实 nghĩa là gì?

证实 (zhèng shí) nghĩa là xác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 证实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 证实?

Thường gặp: 证实礼 (zhèng shí lǐ) – lễ thêm sức; 未经证实 (wèi jīng zhèng shí) – chưa được xác nhận.