XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结实 đọc là jiē shi, nghĩa là rắn chắc; cường tráng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

结实【結實】

[jiē shi] [结 实]

rắn chắc; cường tráng; mạnh mẽ

坚固耐用,不易损坏

这把椅子很结实。

zhè bǎ yǐ zi hěn jiē shi.

Chiếc ghế này rất chắc.

他在腰间拴了一条结实的绳子。

tā zài yāo jiān shuān le yì tiáo jiē shi de shéng zi.

Anh ấy buộc một sợi dây thừng chắc chắn quanh eo.

这件衣服质量差点儿,不太结实。

zhè jiàn yī fu zhì liàng chà diǎn r, bú tài jiē shi.

Chất lượng chiếc áo này hơi kém một chút, không chắc chắn lắm.

修理桌子时需要一把结实的锤子。

xiū lǐ zhuō zi shí xū yào yì bǎ jiē shi de chuí zǐ.

Khi sửa bàn cần một chiếc búa chắc chắn.

Hỏi đáp về từ 结实

结实 nghĩa là gì?

结实 (jiē shi) nghĩa là rắn chắc; cường tráng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 结实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.