XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结果 đọc là jié guǒ, nghĩa là kết quả; kết cục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

结果【結果】

[jié guǒ] [结 果]

kết quả; kết cục; kết luận

事物的最后状态或结局

考试结果出来了。

kǎo shì jié guǒ chū lái le.

Kết quả thi đã có rồi.

kết quả là; rốt cuộc

用在后一分句开头,表示在上述情况下产生的结果

他没听劝告,结果失败了。

tā méi tīng quàn gào, jié guǒ shī bài le.

Anh ấy không nghe lời khuyên, kết quả là đã thất bại.

ra quả; kết quả

长出果实

这棵苹果树今年结果很多。

zhè kē píng guǒ shù jīn nián jié guǒ hěn duō.

Cây táo này năm nay ra rất nhiều quả.

个

好,今天你是来拿体检结果的吧?

hǎo, jīn tiān nǐ shì lái ná tǐ jiǎn jié guǒ de ba?

Được, hôm nay em đến lấy kết quả khám sức khỏe phải không?

Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语

只要你尽力了,结果并不重要。

zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.

Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.

是吗?过程虽然严格,结果很好。

shì ma? guò chéng suī rán yán gé, jié guǒ hěn hǎo.

Vậy sao? Quá trình tuy nghiêm ngặt, nhưng kết quả rất tốt.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về từ 结果

结果 nghĩa là gì?

结果 (jié guǒ) nghĩa là kết quả; kết cục. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 结果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 结果?

Thường gặp: 不结果 (bù jié guǒ) – không có kết quả; 必然结果 (bì rán jié guǒ) – kết quả tất yếu; 统计结果 (tǒng jì jié guǒ) – kết quả thống kê; 调查结果 (diào chá jié guǒ) – kết quả (điều tra, thăm dò).