XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

归结 đọc là guī jié, nghĩa là tóm lại; kết luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

归结【歸結】

[guī jié] [归 结]

tóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)

总结;总括并得出结论或结果。

问题的根本原因可以归结为管理不当。

wèn tí de gēn běn yuán yīn kě yǐ guī jié wèi guǎn lǐ bù dāng.

Nguyên nhân gốc rễ của vấn đề có thể tóm lại là do quản lý không tốt.

Hỏi đáp về từ 归结

归结 nghĩa là gì?

归结 (guī jié) nghĩa là tóm lại; kết luận. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 归结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 归, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.