综上所述【綜上所述】
[zōng shàng suǒ shù] [综 上 所 述]
tóm tắt; tổng kết
综合上面所说的内容
综上所述,这个方案在经济和技术上都是可行的。
zōng shàng suǒ shù, zhè ge fāng àn zài jīng jì hé jì shù shàng dōu shì kě xíng de.Tóm lại, phương án này khả thi cả về mặt kinh tế lẫn kỹ thuật.
综上所述 đọc là zōng shàng suǒ shù, nghĩa là tóm tắt; tổng kết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zōng shàng suǒ shù] [综 上 所 述]
tóm tắt; tổng kết
综合上面所说的内容
综上所述,这个方案在经济和技术上都是可行的。
zōng shàng suǒ shù, zhè ge fāng àn zài jīng jì hé jì shù shàng dōu shì kě xíng de.Tóm lại, phương án này khả thi cả về mặt kinh tế lẫn kỹ thuật.
综上所述 (zōng shàng suǒ shù) nghĩa là tóm tắt; tổng kết. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 综, 上, 所, 述 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.