XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上述 đọc là shàng shù, nghĩa là đã nói ở trên; đã đề cập ở trên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

上述

[shàng shù] [上 述]

đã nói ở trên; đã đề cập ở trên

指上面所说的内容

请大家认真核对上述名单,如有遗漏请及时反馈。

qǐng dà jiā rèn zhēn hé duì shàng shù míng dān, rú yǒu yí lòu qǐng jí shí fǎn kuì.

Mời mọi người kiểm tra kỹ danh sách nói trên, nếu có thiếu sót vui lòng phản hồi kịp thời.

Hỏi đáp về từ 上述

上述 nghĩa là gì?

上述 (shàng shù) nghĩa là đã nói ở trên; đã đề cập ở trên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 上述 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 述 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.