XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 述 đọc là shù, nghĩa là (hình thức kết hợp) trình bày; kể. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

述

[shù]

(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt

老师是指推断极端气候趋势的那几句表述吗?

lǎo shī shì zhǐ tuī duàn jí duān qì hòu qū shì de nà jǐ jù biǎo shù ma?

Thầy muốn nói tới mấy câu diễn đạt phần suy đoán xu thế khí hậu cực đoan ạ?

Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其

请在法庭上如实陈述案件经过。

qǐng zài fǎ tíng shàng rú shí chén shù àn jiàn jīng guò.

Xin hãy trình bày trung thực quá trình vụ án trước tòa.

您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。

nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.

Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.

Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其

Hỏi đáp về chữ 述

述 nghĩa là gì?

述 (shù) nghĩa là (hình thức kết hợp) trình bày; kể.

Cách viết chữ 述 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 述 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 述 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 述 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 描述 (miáo shù) – mô tả; 表述 (biǎo shù) – diễn đạt; 阐述 (chǎn shù) – trình bày; 陈述 (chén shù) – một sự khẳng định; 上述 (shàng shù) – đã nói ở trên; 讲述 (jiǎng shù) – kể về.