XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

描述 đọc là miáo shù, nghĩa là mô tả; sự mô tả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

描述

[miáo shù] [描 述]

mô tả; sự mô tả

用语言文字表现事物的样貌

请详细描述一下过程。

qǐng xiáng xì miáo shù yí xià guò chéng.

Xin hãy mô tả chi tiết một chút quá trình.

明白了。临时描述某个人时,用“人”反倒更自然贴切。

míng bái le. lín shí miáo shù mǒu gè rén shí, yòng“ rén” fǎn dào gèng zì rán tiē qiè.

Em hiểu rồi. Khi tạm thời miêu tả một người, dùng “人” lại tự nhiên, sát nghĩa hơn.

Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所

医生建议患者详细描述出现的初期病症。

yī shēng jiàn yì huàn zhě xiáng xì miáo shù chū xiàn de chū qī bìng zhèng.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên miêu tả chi tiết các triệu chứng bệnh xuất hiện ban đầu.

Hỏi đáp về từ 描述

描述 nghĩa là gì?

描述 (miáo shù) nghĩa là mô tả; sự mô tả. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 描述 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 描, 述 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.