XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 描 đọc là miáo, nghĩa là miêu tả; vẽ lại. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

描

[miáo]

miêu tả; vẽ lại; sao chép

你必须通过扫描护照来激活网购支付功能。

nǐ bì xū tōng guò sǎo miáo hù zhào lái jī huó wǎng gòu zhī fù gōng néng.

Cậu phải thông qua quét hộ chiếu để kích hoạt tính năng thanh toán mua sắm trực tuyến.

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

这首诗描绘了极为开阔的境界。

zhè shǒu shī miáo huì le jí wéi kāi kuò de jìng jiè.

Bài thơ này miêu tả một cảnh giới vô cùng khoáng đạt.

是的,它没有任何热辐射,而且扫描效率非常高。

shì de, tā méi yǒu rèn hé rè fú shè, ér qiě sǎo miáo xiào lǜ fēi cháng gāo.

Vâng, nó không có bất kỳ bức xạ nhiệt nào, hơn nữa hiệu suất quét vô cùng cao.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về chữ 描

描 nghĩa là gì?

描 (miáo) nghĩa là miêu tả; vẽ lại.

Cách viết chữ 描 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 描 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 描 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 描 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 描写 (miáo xiě) – miêu tả; 描述 (miáo shù) – mô tả; 扫描 (sǎo miáo) – quét; 描绘 (miáo huì) – miêu tả; 素描 (sù miáo) – bức phác thảo; 回描 (huí miáo) – quét ngược (của tia điện tử trong ống tia cathode).