XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扫描 đọc là sǎo miáo, nghĩa là quét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扫描【掃描】

[sǎo miáo] [扫 描]

quét

通过光束或电子束依次检测物体或图文。

请扫描屏幕上的二维码完成本次课程的在线签到。

qǐng sǎo miáo píng mù shàng de èr wéi mǎ wán chéng běn cì kè chéng de zài xiàn qiān dào.

Vui lòng quét mã QR trên màn hình để hoàn tất điểm danh trực tuyến cho buổi học này.

你必须通过扫描护照来激活网购支付功能。

nǐ bì xū tōng guò sǎo miáo hù zhào lái jī huó wǎng gòu zhī fù gōng néng.

Cậu phải thông qua quét hộ chiếu để kích hoạt tính năng thanh toán mua sắm trực tuyến.

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

请扫描二维码获取电子门票。

qǐng sǎo miáo èr wéi mǎ huò qǔ diàn zǐ mén piào.

Vui lòng quét mã QR để lấy vé điện tử.

是的,它没有任何热辐射,而且扫描效率非常高。

shì de, tā méi yǒu rèn hé rè fú shè, ér qiě sǎo miáo xiào lǜ fēi cháng gāo.

Vâng, nó không có bất kỳ bức xạ nhiệt nào, hơn nữa hiệu suất quét vô cùng cao.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về từ 扫描

扫描 nghĩa là gì?

扫描 (sǎo miáo) nghĩa là quét. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扫描 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扫, 描 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扫描?

Thường gặp: 扫描仪 (sǎo miáo yí) – máy quét (thiết bị); 扫描器 (sǎo miáo qì) – máy quét; 数码扫描 (shù mǎ sǎo miáo) – quét kỹ thuật số; 超声扫描 (chāo shēng sǎo miáo) – quét siêu âm; 逐行扫描 (zhú háng sǎo miáo) – quét từng dòng; 隔行扫描 (gé háng sǎo miáo) – quét xen kẽ.