XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔行扫描 đọc là gé háng sǎo miáo, nghĩa là quét xen kẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 隔行扫描

隔行扫描 nghĩa là gì?

隔行扫描 (gé háng sǎo miáo) nghĩa là quét xen kẽ.

Cách viết 隔行扫描 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 行, 扫, 描 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.