XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔开 đọc là gé kāi, nghĩa là tách rời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 隔开

隔开 nghĩa là gì?

隔开 (gé kāi) nghĩa là tách rời. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 隔开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.