XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岔 đọc là chà, nghĩa là ngã rẽ; phân nhánh. Thuộc bộ Sơn 山. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

岔

[chà]

1.ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.

道路、河流等分出支流或分向。

走到路口,他们在一个岔路口分开了。

zǒu dào lù kǒu, tā men zài yí gè chà lù kǒu fēn kāi le.

Đến ngã tư, họ chia tay nhau tại một ngã rẽ.

2.lái sang chuyện khác, làm lệch hướng

转移话题或使注意力偏离。

他故意把话题岔到别处去了。

tā gù yì bǎ huà tí chà dào bié chù qù le.

Anh ấy cố tình lái đề tài sang chuyện khác.

sai sót, sự cố ngoài ý muốn

差错;意外出现的事故。

事情办得很顺利,没出什么岔子。

shì qíng bàn de hěn shùn lì, méi chū shén me chà zǐ.

Mọi việc diễn ra rất suôn sẻ, không gặp sự cố gì.

我们在路上走岔了,刚好错过。

wǒ men zài lù shang zǒu chà le, gāng hǎo cuò guò.

Chúng tôi đi nhầm đường nên vừa hay đi sượt qua nhau.

Hỏi đáp về chữ 岔

岔 nghĩa là gì?

岔 (chà) nghĩa là ngã rẽ; phân nhánh. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 岔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 岔 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 岔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打岔 (dǎ chà) – gián đoạn; 分岔 (fēn chà) – sự phân nhánh; 南岔 (nán chà) – quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市 (yī chūn shì), Hắc Long Giang; 听岔 (tīng chà) – nghe nhầm; 岔口 (chà kǒu) – ngã ba; 岔子 (chà zi) – đường nhánh.