XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 支 đọc là zhī, nghĩa là hỗ trợ; duy trì. Thuộc bộ Chi 支. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

支

[zhī]

1.hỗ trợ; duy trì; dựng

撑住;竖起;承受

我买了一支笔。

wǒ mǎi le yì zhī bǐ.

Tôi đã mua một cây bút.

2.cây, chiếc; bài (lượng từ)

用于杆状物、歌曲或队伍等

盒子里还有三支铅笔。

hé zi lǐ hái yǒu sān zhī qiān bǐ.

Trong hộp vẫn còn ba chiếc bút chì.

笔?我昨天已经买了两支了。

bǐ? wǒ zuó tiān yǐ jīng mǎi le liǎng zhī le.

Bút à? Hôm qua tôi đã mua hai cây rồi.

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

我会在结论前加入关键数据支持。

wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.

Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về chữ 支

支 nghĩa là gì?

支 (zhī) nghĩa là hỗ trợ; duy trì. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 支 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 支 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 支 thuộc bộ Chi (支).

Chữ 支 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 支付 (zhī fù) – trả tiền; 支持 (zhī chí) – tán thành; 支出 (zhī chū) – chi tiêu; 支配 (zhī pèi) – kiểm soát; 支援 (zhī yuán) – hỗ trợ; 支撑 (zhī chēng) – chống đỡ.