XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 收 đọc là shōu, nghĩa là nhận; chấp nhận. Thuộc bộ Phộc 攴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

收

[shōu]

1.nhận; chấp nhận; sưu tầm

接到、接受或收集东西

我来收大家的作业。

wǒ lái shōu dà jiā de zuò yè.

Tôi đến thu bài tập của mọi người.

2.thu dọn, cất

把东西整理好或放好

吃完饭,请把碗收一下。

chī wán fàn, qǐng bǎ wǎn shōu yí xià.

Ăn xong, hãy dọn bát đũa.

3.thu hoạch

收获成熟的农作物

农民正在田里收麦子。

nóng mín zhèng zài tián lǐ shōu mài zi.

Nông dân đang thu hoạch lúa mì ngoài đồng.

4.co, thu lại

使展开的东西缩回或合拢

请把腿收一下,让我过去。

qǐng bǎ tuǐ shōu yí xià, ràng wǒ guò qù.

Xin thu chân lại một chút cho tôi đi qua.

你可以先收集一些具体的例子。

nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.

Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

投资有风险,收益也不一定高。

tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.

Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.

好的,请拿好您的护照和收据。

hǎo de, qǐng ná hǎo nín de hù zhào hé shōu jù.

Được ạ, xin cầm lấy hộ chiếu và biên lai của anh.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về chữ 收

收 nghĩa là gì?

收 (shōu) nghĩa là nhận; chấp nhận. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 收 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 收 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 收 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 收入 (shōu rù) – thu vào; 收到 (shōu dào) – nhận được; 收听 (shōu tīng) – nghe (chương trình phát thanh); 收看 (shōu kàn) – xem (chương trình TV); 收费 (shōu fèi) – thu phí; 收音机 (shōu yīn jī) – radio.