XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 种 đọc là zhǒng, nghĩa là hạt; loài. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

种【種】

[zhǒng]

hạt; loài; loại

表示植物种子或事物类别

那种水果很好吃。

nà zhǒng shuǐ guǒ hěn hǎo chī.

Loại trái cây đó rất ngon.

trồng; cấy

把种子或幼苗栽到地里

农民在田里种粮食。

nóng mín zài tián lǐ zhǒng liáng shí.

Nông dân trồng lương thực trên đồng ruộng.

吃这种感冒药吧,一天吃三次。

chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.

Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.

Trong bài: Khám cảm lạnh

我家门前种了一棵很高的大树。

wǒ jiā mén qián zhǒng le yì kē hěn gāo de dà shù.

Trước cửa nhà tôi có trồng một cái cây rất cao.

那按你的经验,挑哪种最合适?

nà àn nǐ de jīng yàn, tiāo nǎ zhǒng zuì hé shì?

Vậy theo kinh nghiệm của cậu, chọn loại nào phù hợp nhất?

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 种

种 nghĩa là gì?

种 (zhǒng) nghĩa là hạt; loài. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 种 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 种 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 种 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 各种 (gè zhǒng) – mỗi loại; 种子 (zhǒng zi) – hạt giống; 多种 (duō zhǒng) – nhiều loại; 种植 (zhòng zhí) – trồng; 种类 (zhǒng lèi) – loại; 品种 (pǐn zhǒng) – giống.