XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

种种 đọc là zhǒng zhǒng, nghĩa là tất cả các loại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

种种【種種】

[zhǒng zhǒng] [种 种]

tất cả các loại

各种各样,很多种

由于种种原因,这个项目不得不推迟到明年。

yóu yú zhǒng zhǒng yuán yīn, zhè ge xiàng mù bù dé bù tuī chí dào míng nián.

Vì tất cả các loại lý do, dự án này buộc phải dời lại đến năm sau.

他的种种阴谋算计最终都彻底落空了。

tā de zhǒng zhǒng yīn móu suàn jì zuì zhōng dōu chè dǐ luò kōng le.

Mọi mưu mô toan tính của anh ta cuối cùng đều tan thành mây khói.

种种迹象表明,本地经济正在逐步复苏。

zhǒng zhǒng jì xiàng biǎo míng, běn dì jīng jì zhèng zài zhú bù fù sū.

Nhiều dấu hiệu cho thấy nền kinh tế địa phương đang dần hồi phục.

专家深入分析了传统教学模式所带来的种种弊端。

zhuān jiā shēn rù fēn xī le chuán tǒng jiào xué mó shì suǒ dài lái de zhǒng zhǒng bì duān.

Chuyên gia đã phân tích sâu sắc những vấn nạn mà mô hình giảng dạy truyền thống mang lại.

Hỏi đáp về từ 种种

种种 nghĩa là gì?

种种 (zhǒng zhǒng) nghĩa là tất cả các loại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 种种 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 种, 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.