XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多种 đọc là duō zhǒng, nghĩa là nhiều loại; nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

多种【多種】

[duō zhǒng] [多 种]

nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-

表示种类很多、形式多样

这家店提供多种口味的咖啡。

zhè jiā diàn tí gōng duō zhǒng kǒu wèi de kā fēi.

Quán này cung cấp nhiều loại hương vị cà phê.

对,按要求,多种句型结合才会得高分。

duì, àn yāo qiú, duō zhǒng jù xíng jié hé cái huì de gāo fēn.

Đúng vậy, theo yêu cầu, kết hợp nhiều loại mẫu câu mới đạt điểm cao.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

这个软件适用于多种应用场景。

zhè ge ruǎn jiàn shì yòng yú duō zhǒng yìng yòng chǎng jǐng.

Phần mềm này phù hợp cho nhiều kịch bản ứng dụng.

确实,尤其是那批用多种古代语言书写的商业契约文书。

què shí, yóu qí shì nà pī yòng duō zhǒng gǔ dài yǔ yán shū xiě de shāng yè qì yuē wén shū.

Đúng vậy, đặc biệt là nhóm văn thư khế ước thương mại viết bằng nhiều ngôn ngữ cổ đại đó.

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 多种

多种 nghĩa là gì?

多种 (duō zhǒng) nghĩa là nhiều loại; nhiều. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 多种 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多种?

Thường gặp: 多种多样 (duō zhǒng duō yàng) – đa dạng; 多种语言 (duō zhǒng yǔ yán) – đa ngôn ngữ; 多种维生素 (duō zhǒng wéi shēng sù) – vitamin tổng hợp; 多种语言支持 (duō zhǒng yǔ yán zhī chí) – hỗ trợ đa ngôn ngữ.