XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多年 đọc là duō nián, nghĩa là nhiều năm; nhiều năm qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

多年

[duō nián] [多 年]

nhiều năm; nhiều năm qua; lâu năm

指很长时间、许多年

他们是认识多年的老朋友了。

tā men shì rèn shi duō nián de lǎo péng yǒu le.

Họ là bạn cũ quen biết nhau nhiều năm rồi.

原来您已经画了这么多年,难怪这么喜欢。

yuán lái nín yǐ jīng huà le zhè me duō nián, nán guài zhè me xǐ huan.

Hóa ra thầy đã vẽ nhiều năm như vậy, chẳng trách thầy thích đến thế.

Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…

他们全家已经在国外定居多年。

tā men quán jiā yǐ jīng zài guó wài dìng jū duō nián.

Cả gia đình họ đã định cư ở nước ngoài nhiều năm.

很多年轻人在盲目追求高学历文凭,忽视了实践。

hěn duō nián qīng rén zài máng mù zhuī qiú gāo xué lì wén píng, hū shì le shí jiàn.

Rất nhiều người trẻ đang mù quáng chạy theo bằng cấp cao, coi nhẹ thực tiễn.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

Hỏi đáp về từ 多年

多年 nghĩa là gì?

多年 (duō nián) nghĩa là nhiều năm; nhiều năm qua. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 多年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多年?

Thường gặp: 多年来 (duō nián lái) – trong nhiều năm qua; 多年生 (duō nián shēng) – cây lâu năm (thuộc loại cây).