多年生
[duō nián shēng] [多 年 生]
cây lâu năm (thuộc loại cây)
这部小说是作者多年生活经历的产物。
zhè bù xiǎo shuō shì zuò zhě duō nián shēng huó jīng lì de chǎn wù.Cuốn tiểu thuyết này là sản phẩm của nhiều năm trải nghiệm cuộc sống của tác giả.
多年生 đọc là duō nián shēng, nghĩa là cây lâu năm (thuộc loại cây). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duō nián shēng] [多 年 生]
cây lâu năm (thuộc loại cây)
这部小说是作者多年生活经历的产物。
zhè bù xiǎo shuō shì zuò zhě duō nián shēng huó jīng lì de chǎn wù.Cuốn tiểu thuyết này là sản phẩm của nhiều năm trải nghiệm cuộc sống của tác giả.
多年生 (duō nián shēng) nghĩa là cây lâu năm (thuộc loại cây).
Viết lần lượt từng chữ 多, 年, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.