XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多少 đọc là duō shao, nghĩa là bao nhiêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

多少

[duō shao] [多 少]

bao nhiêu

询问或表示不定的数量、程度

这个多少钱?

zhè ge duō shǎo qián?

Cái này bao nhiêu tiền?

真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?

zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?

Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

真的吗?包子现在多少钱一个?

zhēn de ma? bāo zǐ xiàn zài duō shǎo qián yí gè?

Thật sao? Bánh bao bây giờ bao nhiêu tiền một cái?

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

Hỏi đáp về từ 多少

多少 nghĩa là gì?

多少 (duō shao) nghĩa là bao nhiêu. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 多少 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多少?

Thường gặp: 多多少少 (duō duō shǎo shǎo) – ở một mức độ nào đó; 多少有些 (duō shǎo yǒu xiē) – hơi hơi; 也好不了多少 (yě hǎo bu liǎo duō shǎo) – không khá hơn là bao.