XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数量 đọc là shù liàng, nghĩa là số lượng (lượng từ: 个 (gè)); thuộc về số lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

数量【數量】

[shù liàng] [数 量]

số lượng (lượng từ: 个 (gè)); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng

事物的多少。

商品的数量很少。

shāng pǐn de shù liàng hěn shǎo.

Số lượng hàng hóa rất ít.

个

真的吗?数量增加得这么快,太可怕了。

zhēn de ma? shù liàng zēng jiā de zhè me kuài, tài kě pà le.

Thật sao? Số lượng tăng nhanh như vậy, quá đáng sợ rồi.

Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎

城市里的共享单车数量不断增多。

chéng shì lǐ de gòng xiǎng dān chē shù liàng bú duàn zēng duō.

Số lượng xe đạp chia sẻ trong thành phố ngày càng tăng lên.

真的吗?转换成音频的资料数量怎么样?

zhēn de ma? zhuǎn huàn chéng yīn pín de zī liào shù liàng zěn me yàng?

Thật sao? Lượng tài liệu chuyển đổi sang định dạng âm thanh thế nào?

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về từ 数量

数量 nghĩa là gì?

数量 (shù liàng) nghĩa là số lượng (lượng từ: 个 (gè)); thuộc về số lượng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 数量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 数量?

Thường gặp: 代数量 (dài shù liàng) – đại lượng đại số; 数量积 (shù liàng jī) – tích vô hướng (của vector); 数量级 (shù liàng jí) – (toán) bậc độ lớn; 数量词 (shù liàng cí) – tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...); 使用数量 (shǐ yòng shù liàng) – mức độ sử dụng; 取样数量 (qǔ yàng shù liàng) – cỡ mẫu (thống kê).