取样数量 đọc là qǔ yàng shù liàng, nghĩa là cỡ mẫu (thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 取样数量
取样数量 nghĩa là gì?
取样数量 (qǔ yàng shù liàng) nghĩa là cỡ mẫu (thống kê).
Cách viết 取样数量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 取, 样, 数, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.