XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 量 đọc là liáng, nghĩa là đo; đong. Thuộc bộ Lý 里. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

量

[liáng]

1.đo; đong

请量一下这张桌子的长度。

qǐng liáng yí xià zhè zhāng zhuō zi de cháng dù.

Xin hãy đo chiều dài của chiếc bàn này.

2.lượng; số lượng; sức chứa (đọc liàng)

数量;容量

他的饭量很大。

tā de fàn liàng hěn dà.

Sức ăn của anh ấy rất lớn.

嗯,我发烧了。早上量了体温。

èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.

Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.

Trong bài: Khám cảm lạnh

我们需要测量这个房间的大小。

wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.

Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.

是吗?你觉得它的质量有问题?

shì ma? nǐ jué de tā de zhì liàng yǒu wèn tí?

Vậy sao? Cậu thấy chất lượng của nó có vấn đề à?

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về chữ 量

量 nghĩa là gì?

量 (liáng) nghĩa là đo; đong. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 量 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 量 thuộc bộ Lý (里).

Chữ 量 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 商量 (shāng liang) – trao đổi; 大量 (dà liàng) – lượng lớn; 力量 (lì liang) – sức mạnh; 尽量 (jǐn liàng) – càng nhiều càng tốt; 数量 (shù liàng) – số lượng (lượng từ: 个 (gè)); 含量 (hán liàng) – hàm lượng.