XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸怀 đọc là xiōng huái, nghĩa là tấm lòng; lòng dạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

胸怀【胸懷】

[xiōng huái] [胸 怀]

tấm lòng; lòng dạ; ngực

指人的心胸或胸襟

做领导的人应该有宽阔的胸怀。

zuò lǐng dǎo de rén yīng gāi yǒu kuān kuò de xiōng huái.

Người làm lãnh đạo nên có tấm lòng rộng mở, bao dung.

mang trong lòng (hoài bão, lý tưởng)

心中怀着理想或志向

我们要胸怀祖国,放眼世界。

wǒ men yào xiōng huái zǔ guó, fàng yǎn shì jiè.

Chúng ta cần mang trong lòng tổ quốc, hướng tầm mắt ra thế giới.

先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。

xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.

Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.

Hỏi đáp về từ 胸怀

胸怀 nghĩa là gì?

胸怀 (xiōng huái) nghĩa là tấm lòng; lòng dạ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 胸怀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胸怀?

Thường gặp: 胸怀坦荡 (xiōng huái tǎn dàng) – cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ).