XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸怀坦荡 đọc là xiōng huái tǎn dàng, nghĩa là cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胸怀坦荡

[xiōng huái tǎn dàng] [胸 怀 坦 荡]

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm; thật thà; thẳng thắn

他的胸怀坦荡,从不隐瞒什么。

tā de xiōng huái tǎn dàng, cóng bù yǐn mán shén me.

Tấm lòng ông ấy bộc bạch rộng mở, không bao giờ giấu giếm điều gì.

他为人坦白,胸怀坦荡。

tā wèi rén tǎn bái, xiōng huái tǎn dàng.

Anh ấy làm người ngay thẳng, tấm lòng rộng mở.

Hỏi đáp về từ 胸怀坦荡

胸怀坦荡 nghĩa là gì?

胸怀坦荡 (xiōng huái tǎn dàng) nghĩa là cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm.

Cách viết 胸怀坦荡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 怀, 坦, 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.