XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胸膛 đọc là xiōng táng, nghĩa là ngực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

胸膛

[xiōng táng] [胸 膛]

ngực

躯干颈部以下腹部以上的部位

他深吸一口气,挺起胸膛,自信地走上舞台接受颁奖。

tā shēn xī yì kǒu qì, tǐng qǐ xiōng táng, zì xìn dì zǒu shàng wǔ tái jiē shòu bān jiǎng.

Anh hít một hơi thật sâu, ưỡn ngực tự tin bước lên sân khấu nhận giải thưởng.

Hỏi đáp về từ 胸膛

胸膛 nghĩa là gì?

胸膛 (xiōng táng) nghĩa là ngực. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 胸膛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胸, 膛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.