XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 膛 đọc là táng, nghĩa là (dạng kết hợp) khoang rỗng. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

膛

[táng]

(dạng kết hợp) khoang rỗng

他的胸膛里充满了愤怒。

tā de xiōng táng lǐ chōng mǎn le fèn nù.

Trong ngực anh ấy tràn ngập sự tức giận.

战士用胸膛挡住了枪口。

zhàn shì yòng xiōng táng dǎng zhù le qiāng kǒu.

Người chiến sĩ lấy ngực che họng súng.

工人正清理炉膛内的矿渣,以保证设备正常运转。

gōng rén zhèng qīng lǐ lú táng nèi de kuàng zhā, yǐ bǎo zhèng shè bèi zhèng cháng yùn zhuǎn.

Công nhân đang dọn dẹp xỉ quặng trong lò để đảm bảo thiết bị vận hành bình thường.

Hỏi đáp về chữ 膛

膛 nghĩa là gì?

膛 (táng) nghĩa là (dạng kết hợp) khoang rỗng.

Cách viết chữ 膛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 膛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 膛 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 膛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 胸膛 (xiōng táng) – ngực; 上膛 (shàng táng) – nóc miệng; 枪膛 (qiāng táng) – lòng súng; 滑膛 (huá táng) – nòng trơn; 炉膛 (lú táng) – buồng lò; 脸膛 (liǎn táng) – đường nét khuôn mặt.