滑膛 đọc là huá táng, nghĩa là nòng trơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 滑膛
滑膛 nghĩa là gì?
滑膛 (huá táng) nghĩa là nòng trơn.
Cách viết 滑膛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 滑, 膛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.