XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上膛 đọc là shàng táng, nghĩa là nóc miệng; lên đạn súng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上膛

上膛 nghĩa là gì?

上膛 (shàng táng) nghĩa là nóc miệng; lên đạn súng.

Cách viết 上膛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 膛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.