XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炉膛 đọc là lú táng, nghĩa là buồng lò; buồng bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炉膛

[lú táng] [炉 膛]

buồng lò; buồng bếp

工人正清理炉膛内的矿渣,以保证设备正常运转。

gōng rén zhèng qīng lǐ lú táng nèi de kuàng zhā, yǐ bǎo zhèng shè bèi zhèng cháng yùn zhuǎn.

Công nhân đang dọn dẹp xỉ quặng trong lò để đảm bảo thiết bị vận hành bình thường.

Hỏi đáp về từ 炉膛

炉膛 nghĩa là gì?

炉膛 (lú táng) nghĩa là buồng lò; buồng bếp.

Cách viết 炉膛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炉, 膛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.