炉膛
[lú táng] [炉 膛]
buồng lò; buồng bếp
工人正清理炉膛内的矿渣,以保证设备正常运转。
gōng rén zhèng qīng lǐ lú táng nèi de kuàng zhā, yǐ bǎo zhèng shè bèi zhèng cháng yùn zhuǎn.Công nhân đang dọn dẹp xỉ quặng trong lò để đảm bảo thiết bị vận hành bình thường.
炉膛 đọc là lú táng, nghĩa là buồng lò; buồng bếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lú táng] [炉 膛]
buồng lò; buồng bếp
工人正清理炉膛内的矿渣,以保证设备正常运转。
gōng rén zhèng qīng lǐ lú táng nèi de kuàng zhā, yǐ bǎo zhèng shè bèi zhèng cháng yùn zhuǎn.Công nhân đang dọn dẹp xỉ quặng trong lò để đảm bảo thiết bị vận hành bình thường.
炉膛 (lú táng) nghĩa là buồng lò; buồng bếp.
Viết lần lượt từng chữ 炉, 膛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.