XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炉灶 đọc là lú zào, nghĩa là bếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

炉灶【爐灶】

[lú zào] [炉 灶]

bếp

指炊事用的炉子和灶台

母亲在炉灶前忙着做晚饭,屋里弥漫着饭菜的香气。

mǔ qīn zài lú zào qián máng zhe zuò wǎn fàn, wū lǐ mí màn zhe fàn cài de xiāng qì.

Mẹ bận rộn nấu cơm tối bên bếp lò, khắp căn phòng ngập tràn hương thơm thức ăn.

大风刮过来,炉灶突然熄火了。

dà fēng guā guò lái, lú zào tū rán xī huǒ le.

Gió lớn thổi tới, bếp lò đột ngột tắt lửa.

蓝色的火焰在炉灶上静静地燃烧。

lán sè de huǒ yàn zài lú zào shàng jìng jìng dì rán shāo.

Ngọn lửa màu xanh lam cháy lặng lẽ trên bếp lò.

Hỏi đáp về từ 炉灶

炉灶 nghĩa là gì?

炉灶 (lú zào) nghĩa là bếp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 炉灶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炉, 灶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 炉灶?

Thường gặp: 另起炉灶 (lìng qǐ lú zào) – nghĩa đen: lập bếp riêng (thành ngữ); 重起炉灶 (chóng qǐ lú zào) – bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ).