XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 炉 đọc là lú, nghĩa là bếp; lò. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炉

[lú]

bếp; lò

大卫,你看过最新出炉的新能源产业报告了吗?

dà wèi, nǐ kàn guo zuì xīn chū lú de xīn néng yuán chǎn yè bào gào le ma?

Đại Vệ, cậu đã xem báo cáo ngành năng lượng mới mới công bố chưa?

Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增

冬天围在火炉边烘手非常舒服。

dōng tiān wéi zài huǒ lú biān hōng shǒu fēi cháng shū fú.

Mùa đông quây quần bên bếp lửa hơ tay rất dễ chịu.

是的。如果全面替代传统的煤炭高炉炼铁,整个钢铁行业的碳排放量会大幅下降。

shì de. rú guǒ quán miàn tì dài chuán tǒng de méi tàn gāo lú liàn tiě, zhěng gè gāng tiě háng yè de tàn pái fàng liàng huì dà fú xià jiàng.

Đúng vậy. Nếu thay thế toàn diện luyện gang lò cao dùng than truyền thống, lượng phát thải carbon của toàn bộ ngành sắt thép sẽ giảm mạnh.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 炉

炉 nghĩa là gì?

炉 (lú) nghĩa là bếp; lò.

Cách viết chữ 炉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 炉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 炉 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 炉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 微波炉 (wēi bō lú) – lò vi sóng; 炉子 (lú zi) – bếp; 炉灶 (lú zào) – bếp; 出炉 (chū lú) – lấy ra khỏi lò; 司炉 (sī lú) – công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi n…; 回炉 (huí lú) – nấu chảy lại.