XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

壁炉 đọc là bì lú, nghĩa là lò sưởi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

壁炉

[bì lú] [壁 炉]

lò sưởi

他们围坐在壁炉旁畅谈往事。

tā men wéi zuò zài bì lú páng chàng tán wǎng shì.

Họ quây quần bên lò sưởi trò chuyện vui vẻ về quá khứ.

Hỏi đáp về từ 壁炉

壁炉 nghĩa là gì?

壁炉 (bì lú) nghĩa là lò sưởi.

Cách viết 壁炉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 壁, 炉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.