XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 壁 đọc là bì, nghĩa là tường; thành lũy. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

壁

[bì]

tường; thành lũy

隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。

gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.

Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

新房子用了砖头,墙壁很坚固。

xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.

Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.

那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。

nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.

Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

Hỏi đáp về chữ 壁

壁 nghĩa là gì?

壁 (bì) nghĩa là tường; thành lũy.

Cách viết chữ 壁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 壁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 壁 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 壁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 墙壁 (qiáng bì) – tường; 隔壁 (gé bì) – nhà bên cạnh; 悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì) – vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ); 壁画 (bì huà) – tranh tường; 戈壁 (gē bì) – Hoang mạc Gobi; 一壁 (yī bì) – đồng thời.