XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

将军 đọc là jiāng jūn, nghĩa là tướng; tướng quân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

将军【將軍】

[jiāng jūn] [将 军]

tướng; tướng quân

军队中的高级将领

这位将军在战场上英勇无比。

zhè wèi jiāng jūn zài zhàn chǎng shàng yīng yǒng wú bǐ.

Vị tướng này vô cùng dũng cảm trên chiến trường.

哥哥在戏里扮一个勇敢的将军。

gē ge zài xì lǐ bàn yí gè yǒng gǎn de jiāng jūn.

Anh trai đóng vai một vị tướng dũng cảm trong vở kịch.

他将在舞台上扮演一位古代将军。

tā jiāng zài wǔ tái shàng bàn yǎn yí wèi gǔ dài jiāng jūn.

Anh ấy sẽ đóng vai một vị tướng quân thời xưa trên sân khấu.

将军命令三千骑兵充当先锋。

jiāng jūn mìng lìng sān qiān qí bīng chōng dāng xiān fēng.

Tướng quân hạ lệnh cho ba nghìn kỵ binh làm quân tiên phong.

Hỏi đáp về từ 将军

将军 nghĩa là gì?

将军 (jiāng jūn) nghĩa là tướng; tướng quân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 将军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 将, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 将军?

Thường gặp: 上将军 (shàng jiàng jūn) – thượng tướng; 大将军 (dà jiāng jūn) – đại tướng; 将军肚 (jiāng jūn dù) – bụng phệ; 飞将军 (fēi jiāng jūn) – biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李广 (lǐ guǎng); 将军肚子 (jiāng jūn dù zi) – bụng bia (mang tính khen); 铁将军把门 (tiě jiāng jūn bǎ mén) – nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ).