铁将军把门
[tiě jiāng jūn bǎ mén] [铁 将 军 把 门]
nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong
铁将军把门 đọc là tiě jiāng jūn bǎ mén, nghĩa là nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiě jiāng jūn bǎ mén] [铁 将 军 把 门]
nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong
铁将军把门 (tiě jiāng jūn bǎ mén) nghĩa là nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong.
Viết lần lượt từng chữ 铁, 将, 军, 把, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.