XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

部门 đọc là bù mén, nghĩa là phòng; ban. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

部门【部門】

[bù mén] [部 门]

phòng; ban; bộ phận

机关、企业等单位按业务设立的分支机构

我们部门有十个人。

wǒ men bù mén yǒu shí gè rén.

Phòng chúng tôi có mười người.

个

好的,还需要我通知技术部门吗?

hǎo de, hái xū yào wǒ tōng zhī jì shù bù mén ma?

Vâng ạ, em còn cần thông báo cho bộ phận kỹ thuật không ạ?

Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于

董事长今天将视察我们的部门。

dǒng shì zhǎng jīn tiān jiāng shì chá wǒ men de bù mén.

Chủ tịch hội đồng quản trị hôm nay sẽ tới kiểm tra bộ phận của chúng tôi.

我先确认一下,试用范围还是三个部门吗?

wǒ xiān què rèn yí xià, shì yòng fàn wéi hái shì sān gè bù mén ma?

Tôi xác nhận trước nhé, phạm vi thử nghiệm vẫn là ba bộ phận à?

Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch

Hỏi đáp về từ 部门

部门 nghĩa là gì?

部门 (bù mén) nghĩa là phòng; ban. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 部门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 部, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 部门?

Thường gặp: 人事部门 (rén shì bù mén) – văn phòng nhân sự; 军事部门 (jūn shì bù mén) – binh chủng; 海关部门 (hǎi guān bù mén) – bộ phận hải quan; 行政部门 (xíng zhèng bù mén) – phòng ban hành chính.