XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行政部门 đọc là xíng zhèng bù mén, nghĩa là phòng ban hành chính; quản trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行政部门

[xíng zhèng bù mén] [行 政 部 门]

phòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)

嗯,行政部门说会分批搬,还会给大家两天适应时间。

èn, xíng zhèng bù mén shuō huì fēn pī bān, hái huì gěi dà jiā liǎng tiān shì yìng shí jiān.

Ừm, bộ phận hành chính nói sẽ chuyển từng đợt, còn cho mọi người hai ngày để thích nghi.

Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc

新开办企业需要前往工商行政部门办理营业执照。

xīn kāi bàn qǐ yè xū yào qián wǎng gōng shāng xíng zhèng bù mén bàn lǐ yíng yè zhí zhào.

Doanh nghiệp mới thành lập cần đến cơ quan quản lý công thương để làm giấy phép kinh doanh.

Hỏi đáp về từ 行政部门

行政部门 nghĩa là gì?

行政部门 (xíng zhèng bù mén) nghĩa là phòng ban hành chính; quản trị.

Cách viết 行政部门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 政, 部, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.