XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行李 đọc là xíng li, nghĩa là hành lý; lượng từ: 件 (jiàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

行李

[xíng li] [行 李]

hành lý; lượng từ: 件 (jiàn)

出门带的包裹、箱子等物品。

我的行李还在出租车上。

wǒ de xíng li hái zài chū zū chē shàng.

Hành lý của tôi vẫn còn ở trên xe taxi.

件

放心吧,我已经准备好行李了。

fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo xíng li le.

Yên tâm đi, thầy đã chuẩn bị xong hành lý rồi.

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

谢谢你!那我现在就收拾行李。

xiè xiè nǐ! nà wǒ xiàn zài jiù shōu shí xíng li.

Cảm ơn bạn! Vậy mình thu xếp hành lý ngay bây giờ.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

他连同自己的行李一起上了车。

tā lián tóng zì jǐ de xíng li yì qǐ shàng le chē.

Anh ấy cùng với hành lý của mình bước lên xe.

Hỏi đáp về từ 行李

行李 nghĩa là gì?

行李 (xíng li) nghĩa là hành lý; lượng từ: 件 (jiàn). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 行李 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 李 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行李?

Thường gặp: 行李箱 (xíng li xiāng) – vali; 行李员 (xíng li yuán) – nhân viên khuân vác; 行李房 (xíng li fáng) – phòng hành lý; 行李架 (xíng li jià) – giá để hành lý; 行李票 (xíng li piào) – thẻ hành lý; 行李袋 (xíng li dài) – túi du lịch.