XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行李传送带 đọc là xíng li chuán sòng dài, nghĩa là băng chuyền hành lý; băng chuyền nhận hành lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 行李传送带

行李传送带 nghĩa là gì?

行李传送带 (xíng li chuán sòng dài) nghĩa là băng chuyền hành lý; băng chuyền nhận hành lý.

Cách viết 行李传送带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 李, 传, 送, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.