XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 李 đọc là lǐ, nghĩa là quả mận. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

李

[lǐ]

quả mận

放心吧,我已经准备好行李了。

fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo xíng li le.

Yên tâm đi, thầy đã chuẩn bị xong hành lý rồi.

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

请问,可以帮我拿一下行李吗?

qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?

Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?

谢谢你!那我现在就收拾行李。

xiè xiè nǐ! nà wǒ xiàn zài jiù shōu shí xíng li.

Cảm ơn bạn! Vậy mình thu xếp hành lý ngay bây giờ.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

Hỏi đáp về chữ 李

李 nghĩa là gì?

李 (lǐ) nghĩa là quả mận.

Cách viết chữ 李 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 李 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 李 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 李 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 行李 (xíng li) – hành lý; 行李箱 (xíng li xiāng) – vali; 李亨 (lǐ hēng) – Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肃宗 (sù zōng) (711-762), trị vì 7…; 李俊 (lǐ jùn) – Li Jun, nhân vật hư cấu trong 水浒传 (shuǐ hǔ zhuàn); 李儇 (lǐ xuān) – Li Xuan, tên cá nhân của Hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Hy Tông 僖…; 李冰 (lǐ bīng) – Lý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đ….