XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地带 đọc là dì dài, nghĩa là vùng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

地带【地帶】

[dì dài] [地 带]

vùng; lượng từ: 个 (gè)

具有某种性质的一片土地或范围

这片森林属于保护地带。

zhè piàn sēn lín shǔ yú bǎo hù dì dài.

Khu rừng này thuộc vùng bảo vệ.

个

对啊,可是目前的补偿机制在执行层面上仍存在一定的模糊地带。

duì a, kě shì mù qián de bǔ cháng jī zhì zài zhí xíng céng miàn shàng réng cún zài yí dìng de mó hu dì dài.

Đúng vậy, nhưng cơ chế đền bù hiện tại ở cấp độ thực thi vẫn tồn tại những điểm mơ hồ nhất định.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

台风过境给当地带来了强降雨。

tái fēng guò jìng gěi dāng dì dài lái le qiáng jiàng yǔ.

Bão di chuyển qua đã mang theo mưa lớn cho địa phương.

军队协助居民疏散到安全地带。

jūn duì xié zhù jū mín shū sàn dào ān quán dì dài.

Quân đội hỗ trợ cư dân sơ tán đến khu vực an toàn.

Hỏi đáp về từ 地带

地带 nghĩa là gì?

地带 (dì dài) nghĩa là vùng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 地带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地带?

Thường gặp: 加沙地带 (jiā shā dì dài) – Dải Gaza; 沼泽地带 (zhǎo zé dì dài) – đầm lầy; 灰色地带 (huī sè dì dài) – vùng xám; 非核地带 (fēi hé dì dài) – khu vực phi hạt nhân.