沼泽地带 đọc là zhǎo zé dì dài, nghĩa là đầm lầy; đầm nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 沼泽地带
沼泽地带 nghĩa là gì?
沼泽地带 (zhǎo zé dì dài) nghĩa là đầm lầy; đầm nước.
Cách viết 沼泽地带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 沼, 泽, 地, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.